Mất nước ảnh hưởng 10 triệu người ở Delhi

Thể hiện : Hoa ND
21-11-2016
  0   484

Đây là định nghĩa các từ có thể giúp bạn khi nghe:
restored (made to function again): khôi phục, phục hồi
cut off (unable to access something): mất (điện, nước), không có được
canal (artificial river made to transport water or boats): kênh đào

Sau đây là bản tin chính:
Water supplies are beginning to be restored in the Indian capital, Delhi, following protests which had left 10 million people cut off.
Engineers are working to repair a canal which was damaged during violent protests by members of the Jat community.

Cảm ơn các bạn đã chú ý lắng nghe!
 

Giọng đọc: Diệu Hoa

Học tiếng Anh qua bản tin: Nghĩa và cách sử dụng trawled through, persuaded, obsession

Học tiếng Anh qua tin tức: 60% loài linh trưởng có nguy cơ tuyệt chủng; Giải thoát chó khỏi bị giết thịt ở Hàn Quốc; Sáng tạo nghệ thuật tức thì

Giọng đọc: Diệu Hoa

Biến nước biển thành nước uống

New material could make sea water drinkable China's bike hire schemes create fight for street space Congo's beauty queen challenges prejudice

Giọng đọc: Diệu Hoa

Hầm chống bom trở thành trang trại rau

London WW2 bunker turns into farm

Giọng đọc: Diệu Hoa

Nghề trong ngành nước hoa cho người khiếm thị

Indian perfume firm offers jobs for the blind Slippery bottle solves a sticky problem Women prepare for South Pole trek

Giọng đọc: Diệu Hoa

TT Obama ra sắc lệnh về kiểm soát súng

US President Obama is using special powers to make gun control stronger.

Giọng đọc: Diệu Hoa

Cảnh hôn hít ở phim James Bond bị cắt bỏ

An organisation in India has decided the new James Bond film contains too much kissing.

Giọng đọc: Diệu Hoa

Điều tra tin giả và Áo tìm tuyển 'ẩn sĩ'

More babies than expected affected by Zika virus

Giọng đọc: Diệu Hoa

Tổng thống Brazil gặp nguy hiểm

Brazilian politicians have voted to make a formal statement saying their president is guilty of a crime.

Youtube

Facebook Fanpage

1